主治醫生
chủ trì y sanh
Hán Việt: chủ trì y sanh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主要負責診治及開處方的醫生。如:「他的病情非常複雜,所以主治醫生常偕同其他醫生會診。」
Eng
- Cihui 主治醫生 hǔzhì yīshēng n. doctor in charge M:²wèi
Hán Việt: chủ trì y sanh