主流
chủ lưu
Hán Việt: chủ lưu · Pinyin: zhǔ liú
Tổng quan
dòng chính; chủ lưu.; chủ yếu; xu hướng chính; bản chất; trào lưu chủ yếu. chúng ta phải phân định rõ ràng xu hướng chính và xu hướng phụ, phân biệt bản chất và hiện tượng
即干流”(310页)。
1.一水系中,匯集各支流的主要河川。也作「本流」、「幹流」。 2.事物發展的主要方向。如:「老莊哲學是先秦道家思想的主流。」 3.控制事物發展方向的人物。如:「總經理是這次推動工廠生產流程改革的主流。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dòng chính (của một con sông)
- Cihui nghĩa bóng: điểm cốt lõi
- Cihui quan điểm chính của một vấn đề
- Cihui dòng chính (văn hóa, v.v.)
- Biên soạn 主流 hǔliú* n. 1. main stream/current 2. essential/main aspect/trend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一水系中,匯集各支流的主要河川。也作「本流」、「幹流」。 2.事物發展的主要方向。如:「老莊哲學是先秦道家思想的主流。」 3.控制事物發展方向的人物。如:「總經理是這次推動工廠生產流程改革的主流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即干流”(310页)。
- Kaggle Zh-Vi artery
Eng
- JMdict (the) mainstream
- JMdict main course (of a river)
- JMdict main stream
- Cihui main stream (of a river); fig. the essential point; main viewpoint of a matter; mainstream (culture etc)
Đức
- Handedict Hauptströmung, Trend, Mainstream
ja
- JMdict 主流(しゅりゅう)