支流
chi lưu
Hán Việt: chi lưu · Pinyin: zhī liú
Tổng quan
phụ lưu (sông) ông nhánh, từ sông lớn tẽ ra. chi lưu chi lưu ☆Sông nhánh, từ sông lớn tẽ ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ lưu (sông) ông nhánh, từ sông lớn tẽ ra. chi lưu chi lưu ☆Sông nhánh, từ sông lớn tẽ ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由主流分出來的小河流。如:「漢水是長江的支流。」也稱為「支川」、「枝水」。 2.分支、支系。《齊書.卷三七.魏收傳》:「往因中原喪亂,人士譜牒,遺逸略盡,是以具書其支流。」宋.朱熹〈大學章句序〉:「若曲禮、少儀、內則、弟子職諸篇,固小學之支流餘裔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直接或间接流入干流的河流。在较大的水系中,支流常分为一级、二级、三级等。直接流入干流的称一级支流,直接流入一级支流的称二级支流,以此类推。
Eng
- CC-CEDICT tributary (river)
- Cihui tributary (river)
ja
- JMdict tributary|branch