支流

zhī liúchi lưu

Hán Việt: chi lưu · Pinyin: zhī liú

Tổng quan

nhánh sông; dòng chảy.; sự vật phát sinh; vật thứ yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

直接或间接流入干流的河流。在较大的水系中,支流常分为一级、二级、三级等。直接流入干流的称一级支流,直接流入一级支流的称二级支流,以此类推。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.由主流分出來的小河流。如:「漢水是長江的支流。」也稱為「支川」、「枝水」。 2.分支、支系。《齊書.卷三七.魏收傳》:「往因中原喪亂,人士譜牒,遺逸略盡,是以具書其支流。」宋.朱熹〈大學章句序〉:「若曲禮、少儀、內則、弟子職諸篇,固小學之支流餘裔。」

Cấu tạo: 支 (chi) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sông nhánh, từ sông lớn tẽ ra.; nhánh vòng (của sông) nhánh sông cành cây, nhánh (sông); ngả (đường)..., chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...), (xem) root, ((thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh, phân cành, chia ngã, tách ra, phân nhánh, bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh hợp dòng (sông), gặp nhau (đường) nhánh sông người cho ăn, người ăn, súc vật ăn, (như) feeding,bottle, yếm dãi, sông con, sông nhánh, (ngành đường sắt); (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính), (điện học) Fidde, đường dây ra, bộ phận cung cấp chất…
  • Biên soạn 支流 zhīliú n. 1. tributary; affluent 2. minor aspects; nonessentials

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由主流分出來的小河流。如:「漢水是長江的支流。」也稱為「支川」、「枝水」。 2.分支、支系。《齊書.卷三七.魏收傳》:「往因中原喪亂,人士譜牒,遺逸略盡,是以具書其支流。」宋.朱熹〈大學章句序〉:「若曲禮、少儀、內則、弟子職諸篇,固小學之支流餘裔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直接或间接流入干流的河流。在较大的水系中,支流常分为一级、二级、三级等。直接流入干流的称一级支流,直接流入一级支流的称二级支流,以此类推。
  • Kaggle Zh-Vi anabranch

Eng

  • JMdict tributary
  • JMdict branch
  • Cihui tributary (river)
  • Tần suất từ 支流 zhīliú n. 1. tributary; affluent 2. minor aspects; nonessentials

Đức

  • Handedict Nebenfluss, Flussarm

ja

  • JMdict 支流(しりゅう)

other

  • Nguồn khác Sông nhánh, từ sông lớn tẽ ra

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

主流 · 合流 · 干流