主簿蟲

zhǔ bù chóngchủ bộ trùng

Hán Việt: chủ bộ trùng · Pinyin: zhǔ bù chóng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蝎的别名。唐段成式《酉阳杂俎.虫篇》"江南旧无蝎,开元初,尝有一主簿竹筒盛过江,至今江南往往而有,俗呼为主簿虫。"唐李肇《国史补》卷下"剑南元无蝎,尝有人任主簿,将蝎之任,而有之,今呼为主簿虫也。"按,《大唐传载》谓北人至江南任主簿携蝎而往,为大历中事。传说不一。

Cấu tạo: 主 (chủ) + 簿 (bộ) + 蟲 (trùng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

主簿