主計官

chủ kế quan

Hán Việt: chủ kế quan

Tổng quan

người phụ trách tài vụ, người quản lý (trên tàu thuỷ chở khách)

Cấu tạo: (chủ) + (kế) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phụ trách tài vụ, người quản lý (trên tàu thuỷ chở khách)