举世
cử thế
Hán Việt: cử thế · Pinyin: jǔ shì
Tổng quan
Cả cuộc đời, mọi người ở đời
整个世间; 全世界:~闻名, ~瞩目, ~无双。
全世界。《莊子.逍遙遊》:「且舉世而譽之而不加勸,舉世非之而不加沮。」《楚辭.屈原.漁父》:「舉世皆濁我獨清,眾人皆醉我獨醒。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 toàn thế giới
- VietPhrases trên đời
- Tần suất từ cử thế: trên đời; trên đời
- Biên soạn 舉世 jǔshì n./adv. throughout the world; universally
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全世界。《莊子.逍遙遊》:「且舉世而譽之而不加勸,舉世非之而不加沮。」《楚辭.屈原.漁父》:「舉世皆濁我獨清,眾人皆醉我獨醒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整个世间; 全世界:~闻名, ~瞩目, ~无双。
Eng
- Cihui throughout the world; world ranking (e.g. first)
- Tần suất từ 舉世 jǔshì n./adv. throughout the world; universally
Đức
- Handedict überall