舉世
cử thế
Hán Việt: cử thế · Pinyin: jǔ shì
Tổng quan
khắp thế giới | xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất)
Nghĩa
Việt
- Cihui khắp thế giới | xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất)
- Cihui cử thế cử thế ☆Cả cuộc đời, mọi người ở đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全世界。《莊子.逍遙遊》:「且舉世而譽之而不加勸,舉世非之而不加沮。」《楚辭.屈原.漁父》:「舉世皆濁我獨清,眾人皆醉我獨醒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整个世间;全世界:~闻名|~瞩目|~无双。
Eng
- CC-CEDICT throughout the world|world ranking (e.g. first)
- Cihui throughout the world; world ranking (e.g. first)