全球

quán qiútoàn cầu

Hán Việt: toàn cầu · Pinyin: quán qiú

Tổng quan

toàn cầu; toàn thế giới. danh tiếng toàn cầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泛指地球上整个人类社会和自然界。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

全世界。如:「因人類恣意破壞生態環境,造成全球熱帶雨林急速消失。」清.徐珂《清稗類鈔.鑑賞類.許守白論舊瓷》:「誠以瓷質之美,冠絕全球,雖百圖仿效,終莫能及,蓋得於天地者厚也。」

Cấu tạo: 全 (toàn) + 球 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 全球 uánqiú n. the whole world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全世界。如:「因人類恣意破壞生態環境,造成全球熱帶雨林急速消失。」清.徐珂《清稗類鈔.鑑賞類.許守白論舊瓷》:「誠以瓷質之美,冠絕全球,雖百圖仿效,終莫能及,蓋得於天地者厚也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指地球上整个人类社会和自然界。
  • Kaggle Zh-Vi the seven seas

Eng

  • Cihui the whole world; worldwide; global

Đức

  • Handedict weltweit, global

other

  • Nguồn khác Tất cả thế giới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举世