全球
toàn cầu
Hán Việt: toàn cầu · Pinyin: quán qiú
Tổng quan
toàn thế giới | toàn cầu ất cả thế giới. toàn cầu toàn cầu ☆Tất cả thế giới.
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn thế giới | toàn cầu ất cả thế giới. toàn cầu toàn cầu ☆Tất cả thế giới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全世界。如:「因人類恣意破壞生態環境,造成全球熱帶雨林急速消失。」清.徐珂《清稗類鈔.鑑賞類.許守白論舊瓷》:「誠以瓷質之美,冠絕全球,雖百圖仿效,終莫能及,蓋得於天地者厚也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指地球上整个人类社会和自然界。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指地球上整个人类社会和自然界。
Eng
- CC-CEDICT the whole world|worldwide; global
- Cihui the whole world; worldwide; global