舉措
cử thố
Hán Việt: cử thố · Pinyin: jǔ cuò
Tổng quan
động thái | hành động | biện pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui động thái | hành động | biện pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.言行舉動。《漢書.卷八.宣帝紀》:「君臣同心,舉措曲直,各得其所,是以上下和洽,海內康平。」《後漢書.卷八四.列女傳.王霸妻傳》:「向見其子容服甚光,舉措有適。」 2.措施。《荀子.榮辱》:「政令法,舉措時,聽斷公。」漢.王充《論衡.逢遇》:「武王誅殘,太公討暴,同濁皆麤,舉措均齊,此其所以為遇者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举动;措施:新~|~失当。
Eng
- CC-CEDICT move; act; measure
- Cihui move; act; measure