設施

shè shī thiết thi

Hán Việt: thiết thi · Pinyin: shè shī

Tổng quan

cơ sở vật chất | lắp đặt phương tiện; công trình; cơ sở; thiết bị (hệ thống)。為進行某項工作或滿足某種需要而建立起來的機構、系統、組織、建築等。

Cấu tạo: (thiết) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ sở vật chất | lắp đặt phương tiện; công trình; cơ sở; thiết bị (hệ thống)。為進行某項工作或滿足某種需要而建立起來的機構、系統、組織、建築等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規劃施行。《淮南子.兵略》:「夜則多火,晦冥多鼓,此善為設施者也。」 2.設備。如:「交通設施」、「公共設施」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为进行某项工作或满足某种需要而建立起来的机构、系统、组织、建筑等:生活~|服务~相当齐全。

Eng

  • CC-CEDICT facilities|installation
  • Cihui facilities; installation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举措 · 措施