举止大方

jǔ zhǐ dà fāngcử chỉ đại phương

Hán Việt: cử chỉ đại phương · Pinyin: jǔ zhǐ dà fāng

Tổng quan

"chinese_explanation": "举动不俗气,不做作。形容人行为动作不拘束,堂堂正正。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

举动不俗气,不做作。形容人行为动作不拘束,堂堂正正。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言語行為舉動得宜,落落大方。《紅樓夢》第六四回:「舉止大方,言語溫柔,無一處不令人可敬可愛。」《老殘遊記》第九回:「話說申子平正在凝思此女子舉止大方,不類鄉人。」

Cấu tạo: 舉 (cử) + 止 (chỉ) + 大 (đại) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 举动不俗气,
  • Biên soạn 不做作。
  • Biên soạn 形容人行为动作不拘束,
  • Biên soạn 堂堂正正。"}
  • Biên soạn have a dignified air

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举动不俗气,不做作。形容人行为动作不拘束,堂堂正正。

Eng

  • Cihui 舉止大方 ǔzhǐdàfang f.e. have a dignified air
  • Tần suất từ f.e. have a dignified air

Từ liên quan

Gần nghĩa

举止言谈 · 大方之家 · 大方廣佛 · 大方便 · 大方县 · 大方地 · 大方家 · 大方廣