举止失措

jǔ zhǐ shī cuòcử chỉ thất thố

Hán Việt: cử chỉ thất thố · Pinyin: jǔ zhǐ shī cuò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

措:安放,放置。举动失常,不知如何办才好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行為失常。比喻慌張而不知所措。《三國演義》第五五回:「周瑜舉止失措,急撥馬便走。」

Cấu tạo: 舉 (cử) + 止 (chỉ) + 失 (thất) + 措 (thố)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.举动失常。形容心慌意乱。

Từ liên quan

Gần nghĩa

举止言谈 · 举止大方 · 举止自若 · 举止娴雅 · 举止不凡 · 举止严谨 · 举止失常 · 举止庄重