久病成醫

jiǔ bìng chéng yī cửu bệnh thành y

Hán Việt: cửu bệnh thành y · Pinyin: jiǔ bìng chéng yī

Tổng quan

(tục ngữ) bệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ

Cấu tạo: (cửu) + (bệnh) + (thành) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tục ngữ) bệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人病久則熟知藥性及醫理。比喻對某事有豐富的閱歷,自然造詣精深,成為內行。如:「他自小體弱多病,所謂久病成醫,因熟知病理藥性,現在倒成了醫學專家,經常在醫院當義工,幫忙解決各種問題。」

Eng

  • CC-CEDICT (proverb) a long illness makes the patient into a doctor
  • Cihui 久病成醫 iǔbìngchéngyī f.e. Prolonged illness makes a doctor of a patient.