義兒軍

yì ér jūn nghĩa nhi quân

Hán Việt: nghĩa nhi quân · Pinyin: yì ér jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (nhi) + (quân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐末晋王李克用选择勇士李嗣昭(本姓韩)﹑李嗣本(本姓张)﹑李存信(本姓张)﹑李存孝(本姓安)等为养子,任为将校,组成部队号"义儿军"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐末晋王李克用选择勇士李嗣昭(本姓韩)﹑李嗣本(本姓张)﹑李存信(本姓张)﹑李存孝(本姓安)等为养子,任为将校,组成部队号"义儿军"。