義軍
nghĩa quân
Hán Việt: nghĩa quân · Pinyin: yì jūn
Tổng quan
quân tình nguyện
Nghĩa
Việt
- Cihui quân tình nguyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仗義興起,以除暴安良為目的的軍隊。元.張國賓《薛仁貴.楔子》:「打聽的絳州出其黃榜,招聚義軍好漢,我有心待投義軍去。」也作「義兵」、「義旗」、「義師」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 义师; 古代统治阶级或民间临时组合起来的部队。
- Tân Hoa Tự Điển 1.义师。 2.古代统治阶级或民间临时组合起来的部队。
Eng
- CC-CEDICT volunteer army
- Cihui volunteer army
ja
- JMdict righteous army