之所以

zhī suǒ yǐ chi sở dĩ

Hán Việt: chi sở dĩ · Pinyin: zhī suǒ yǐ

Tổng quan

(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P | Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他 "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"

Cấu tạo: (chi) + (sở) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P | Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他 "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所以b(主语有时省略):~来晚了,是因为路上堵车。

Eng

  • CC-CEDICT (after a noun N and before a predicate P) the reason why N P|Example: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] the reason why I dislike him (is ...)
  • Cihui (after a noun N and before a predicate P) the reason why N P; Example: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他 "the reason why I dislike him (is ...)"