乌帽斜衰

ô mạo tà suy

Hán Việt: ô mạo tà suy

Tổng quan

Ô MẠO TÀ THÔI Phật giáo ngữ. Mũ đen, áo lệch. Chỉ bọn người bất chánh, tự cho mình đã ngộ đạo đâm ra phóng túng, bất chấp kỷ cương giới luật. Hoặc những kẻ ngông cuồng thác loạn, từ bỏ luật pháp xã hội, ẩn náu chốn hoang vu, rừng rậm. Văn giới rượu trong KHL ghi: 肆唇口兒謳謌裸身形而舞蹈.不惟接佛供養從教烏帽斜衰 Ngoác mồm hát nghêu ngao, cởi trần múa loạn xạ. Đã không tiếp Phật cúng dường mà lại theo bọn bất chánh.

Cấu tạo: (ô) + (mạo) + (tà) + (suy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ô MẠO TÀ THÔI Phật giáo ngữ. Mũ đen, áo lệch. Chỉ bọn người bất chánh, tự cho mình đã ngộ đạo đâm ra phóng túng, bất chấp kỷ cương giới luật. Hoặc những kẻ ngông cuồng thác loạn, từ bỏ luật pháp xã hội, ẩn náu chốn hoang vu, rừng rậm. Văn giới rượu trong KHL ghi: 肆唇口兒謳謌裸身形而舞蹈.不惟接…