乌鸦嘴
ô nha chủy
Hán Việt: ô nha chủy · Pinyin: wū yā zuǐ
Tổng quan
mỏ quạ
1.指多话而令人讨厌的人。
喜好傳閒話或言語不中聽的人。《石點頭.卷一三.唐玄宗恩賜纊衣緣》:「誰知是個烏鴉嘴,耐不住口,隨地去報新聞,頃刻就嚷遍了滿營。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (ví dụ) người nói điều không may
- Tần suất từ mỏ quạ , (ví dụ) người nói điều không may
- Biên soạn a crow's mouth M:¹zhāng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指多话而令人讨厌的人。
Eng
- Cihui crow's beak; (fig.) person who makes an inauspicious remark
- Tần suất từ n. a crow's mouth M:¹zhāng
Đức
- Handedict Unglücksbringerin