烏黑的
ô hắc đích
Hán Việt: ô hắc đích
Tổng quan
(động vật học) con quạ, đen như qụa, đen nhánh, cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm, cướp, giật, (+ after) tìm kiếm (mồi), (+ for) thèm khát, thèm thuồng đầy bồ hóng, đầy muội, đen như bồ hóng
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) con quạ, đen như qụa, đen nhánh, cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm, cướp, giật, (+ after) tìm kiếm (mồi), (+ for) thèm khát, thèm thuồng đầy bồ hóng, đầy muội, đen như bồ hóng