乍然
sạ nhiên
Hán Việt: sạ nhiên · Pinyin: zhà rán
Tổng quan
đột nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui đột nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.突然。如:「乍然相逢,又驚又喜。」 2.剛剛。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二四出》:「謝荷諸公!乍然抵此,未及請禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忽然;突然。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忽然;突然。
Eng
- Cihui 乍然 hàrán adv. suddenly; unexpectedly; abruptly