突然
đột nhiên
Hán Việt: đột nhiên · Pinyin: tū rán
Tổng quan
đột ngột | bất ngờ | không dự kiến hình lình. đột nhiên đột nhiên ☆Thình lình. đột nhiên; bỗng nhiên; bất thình lình; chợt。在短促的時間里發生,出乎意外。 突然襲擊 tập kích bất thình lình. 他來得很突然 anh ấy đến quá bất ngờ.
Nghĩa
Việt
- Cihui đột ngột | bất ngờ | không dự kiến hình lình. đột nhiên đột nhiên ☆Thình lình. đột nhiên; bỗng nhiên; bất thình lình; chợt。在短促的時間里發生,出乎意外。 突然襲擊 tập kích bất thình lình. 他來得很突然 anh ấy đến quá bất ngờ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽然,猝然。形容情況發生急促且出人意外。《三國演義》第一二○回:「晉主覽表纔罷,張華突然而起,推卻棋枰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忽然;猝然; 耸立貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忽然;猝然。 2.耸立貌。
Eng
- CC-CEDICT sudden; abrupt; unexpected
- Cihui sudden; abrupt; unexpected
ja
- JMdict abrupt|sudden|unexpected