突然

tū ránđột nhiên

Hán Việt: đột nhiên · Pinyin: tū rán

Tổng quan

đột nhiên; bỗng nhiên; bất thình lình; chợt. 突然襲擊 tập kích bất thình lình. 他來得很突然 anh ấy đến quá bất ngờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忽然; 猝然。 2.耸立貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忽然,猝然。形容情況發生急促且出人意外。《三國演義》第一二○回:「晉主覽表纔罷,張華突然而起,推卻棋枰。」

Cấu tạo: 突 (đột) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn suddenly; abruptly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忽然,猝然。形容情況發生急促且出人意外。《三國演義》第一二○回:「晉主覽表纔罷,張華突然而起,推卻棋枰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.忽然; 猝然。 2.耸立貌。

Eng

  • JMdict abrupt
  • JMdict sudden
  • JMdict unexpected
  • Cihui sudden; abrupt; unexpected

Đức

  • Handedict plötzlich

ja

  • JMdict 突然(とつぜん)

other

  • Nguồn khác Thình lình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乍然 · 俄然 · 倏忽 · 猛然 · 猝然 · 蓦地 · 骤然

Từ trái nghĩa

逐步 · 逐渐