樂事

lè shì nhạc sự

Hán Việt: nhạc sự · Pinyin: lè shì

Tổng quan

Lay's (thương hiệu) | niềm vui

Cấu tạo: (nhạc) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lay's (thương hiệu) | niềm vui
  • Cihui lạc sự lạc sự ☆Việc vui vẻ. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Nay bắc nam sum họp một nhà. Gồm đủ cả thắng cảnh lương thời thưởng tâm lạc sự«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 令人愉快的事。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.序》:「天下良辰、美景、賞心、樂事,四者難并。」唐.李白〈春夜宴從弟桃花園序〉:「會桃李之芳園,序天倫之樂事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人高兴的事情人生~ㄧ赏心~。

Eng

  • CC-CEDICT Lay's (brand)
  • CC-CEDICT pleasure
  • Cihui Lay's (brand)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

苦事