苦事

kǔ shì khổ sự

Hán Việt: khổ sự · Pinyin: kǔ shì

Tổng quan

công việc khó nhọc | nhiệm vụ gian truân

Cấu tạo: (khổ) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc khó nhọc | nhiệm vụ gian truân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艱苦粗雜的事務。《淮南子.齊俗》:「是以士無遺行,農無廢功,工無苦事,商無折貨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人为难﹑苦恼的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.令人为难﹑苦恼的事。

Eng

  • CC-CEDICT hard job|arduous task
  • Cihui hard job; arduous task

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乐事