苦事
khổ sự
Hán Việt: khổ sự · Pinyin: kǔ shì
Tổng quan
công việc khó nhọc
1.令人为难﹑苦恼的事。
艱苦粗雜的事務。《淮南子.齊俗》:「是以士無遺行,農無廢功,工無苦事,商無折貨。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiệm vụ gian truân
- Tần suất từ công việc khó nhọc , nhiệm vụ gian truân
- Biên soạn 1. unpleasant task 2. profitless assignment M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 艱苦粗雜的事務。《淮南子.齊俗》:「是以士無遺行,農無廢功,工無苦事,商無折貨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.令人为难﹑苦恼的事。
Eng
- Cihui hard job; arduous task
- Tần suất từ n. 1. unpleasant task 2. profitless assignment M:²jiàn