樂器編成

nhạc khí biên thành

Hán Việt: nhạc khí biên thành

Tổng quan

sự phối dàn nhạc, danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc, (như) instrumentality, khoa học nghiên cứu dụng cụ, việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học), sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc

Cấu tạo: (nhạc) + (khí) + (biên) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự phối dàn nhạc, danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc, (như) instrumentality, khoa học nghiên cứu dụng cụ, việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học), sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc