乐器编成

nhạc khí biên thành

Hán Việt: nhạc khí biên thành

Tổng quan

sự phối dàn nhạc, danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc, (như) instrumentality, khoa học nghiên cứu dụng cụ, việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học), sự trang bị dụng cụ

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 器 (khí) + 編 (biên) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phối khí

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi instrumentation

Từ liên quan

Gần nghĩa

编成小说 · 编成歌剧 · 编成法典 · 乐器用编曲 · 编成团 · 编成班 · 编成辫 · 编成网状