乐天
nhạc thiên
Hán Việt: nhạc thiên · Pinyin: lè tiān
Tổng quan
yên vui; sống vô tư
安于自己的处境而没有任何忧虑~派。
1.順應自然之理,安於處境,樂觀而不憂傷。《孟子.梁惠王下》:「以大事小者,樂天者也。」 2.唐代詩人白居易的字。參見「白居易」條。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn a.t. happy-go-lucky
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.順應自然之理,安於處境,樂觀而不憂傷。《孟子.梁惠王下》:「以大事小者,樂天者也。」 2.唐代詩人白居易的字。參見「白居易」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安于自己的处境而没有任何忧虑~派。
- Kaggle Zh-Vi optimism
Eng
- Cihui Lotte (South Korean conglomerate)
other
- Nguồn khác Vui với trời, với sự sắp đặt của trời mà không oán thán
- Nguồn khác »Đấng anh hùng an phận lạc thiên«