樂天

lè tiān nhạc thiên

Hán Việt: nhạc thiên · Pinyin: lè tiān

Tổng quan

Lotte (tập đoàn Hàn Quốc) | vô tư | vui vẻ | lạc quan

Cấu tạo: (nhạc) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lotte (tập đoàn Hàn Quốc) | vô tư | vui vẻ | lạc quan
  • Cihui lạc thiên lạc thiên ☆Vui với trời, với sự sắp đặt của trời mà không oán thán. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đấng anh hùng an phận lạc thiên«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.順應自然之理,安於處境,樂觀而不憂傷。《孟子.梁惠王下》:「以大事小者,樂天者也。」 2.唐代詩人白居易的字。參見「白居易」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安于自己的处境而没有任何忧虑~派。

Eng

  • CC-CEDICT Lotte (South Korean conglomerate)
  • CC-CEDICT carefree|happy-go-lucky|optimistic
  • Cihui Lotte (South Korean conglomerate)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

厌世