乐山乐水

yào shān yào shuǐnhạc san nhạc thủy

Hán Việt: nhạc san nhạc thủy · Pinyin: yào shān yào shuǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻各自爱好不同。语本《论语.雍也》"知者乐水,仁者乐山。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻各人性情動靜不同。語本《論語.雍也》:「知者樂水,仁者樂山。」《二程外書》卷七:「樂山樂水,氣類相合。」

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 山 (san) + 樂 (nhạc) + 水 (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻各自爱好不同。语本《论语.雍也》"知者乐水,仁者乐山。"

Từ liên quan

Gần nghĩa

乐山市 · 乐山爱水 · 乐水乐山 · 乐山地区 · 乐山大佛 · 樂山大佛 · 樂山愛水 · 樂山樂水