樂山樂水
nhạc san nhạc thủy
Hán Việt: nhạc san nhạc thủy · Pinyin: yào shān yào shuǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乐:喜爱,爱好。有人喜爱山,有人喜爱水。比喻各人的爱好不同。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻各自爱好不同。语本《论语.雍也》"知者乐水,仁者乐山。"
- Tân Hoa Tự Điển 乐喜爱,爱好。有人喜爱山,有人喜爱水。比喻各人的爱好不同。