樂師

yuè shī nhạc sư

Hán Việt: nhạc sư · Pinyin: yuè shī

Tổng quan

nhạc sĩ

Cấu tạo: (nhạc) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc sĩ
  • Cihui nhạc sư nhạc sư ☆Người rất giỏi, hiểu biết nhiều về âm nhạc — Ông thầy dạy về âm nhạc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。《周禮》官名,掌國學的政事,教國子小舞。也稱為「小樂正」。 2.演奏音樂的藝人。《墨子.尚賢下》:「此譬猶瘖者而使為行人,聾者而使為樂師。」唐.韓愈〈師說〉:「巫醫、樂師、百工之人,不恥相師。」也稱為「樂工」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《周礼》官名,为大司乐之副; 以音乐为职业的人;音乐工作者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《周礼》官名,为大司乐之副。 2.以音乐为职业的人;音乐工作者。

Eng

  • CC-CEDICT musician
  • Cihui musician

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐工