乐意
nhạc ý
Hán Việt: nhạc ý · Pinyin: lè yì
Tổng quan
cam tâm tình nguyện; vui lòng; tự nguyện. chuyện này chỉ có bạn vui lòng làm, bảo đảm sẽ làm rất tốt.; hài lòng; vui sướng; bằng lòng; vừa ý. anh nói mạnh quá, cậu ta nghe xong tỏ vẻ không hài lòng
甘心愿意:这件事只要你~办,保险办得好; 满意; 高兴:你的话说得太生硬,他听了有些不~。
1.和樂、愉悅。《莊子.盜跖》:「人卒未有不興名就利者。彼富則人歸之,歸則下之,下則貴之。夫見下貴者,所以長生安體樂意之道也。」 2.願意、心甘情願。如:「我很樂意為您效勞。」《紅樓夢》第四回:「此事皆由葫蘆廟內沙彌新門子所出,雨村又恐他對人說出當日貧賤時的事來,因此心中大不樂意。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sẵn sàng làm gì đó
- Cihui sẵn lòng làm gì đó
- Cihui vui vẻ làm gì đó
- Cihui hài lòng
- Cihui thỏa mãn
- Biên soạn 樂意 lèyì v. be willing/ready to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.和樂、愉悅。《莊子.盜跖》:「人卒未有不興名就利者。彼富則人歸之,歸則下之,下則貴之。夫見下貴者,所以長生安體樂意之道也。」 2.願意、心甘情願。如:「我很樂意為您效勞。」《紅樓夢》第四回:「此事皆由葫蘆廟內沙彌新門子所出,雨村又恐他對人說出當日貧賤時的事來,因此心中大不樂意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甘心愿意:这件事只要你~办,保险办得好; 满意; 高兴:你的话说得太生硬,他听了有些不~。
- Kaggle Zh-Vi alacrity
Eng
- Cihui to be willing to do sth; to be ready to do sth; to be happy to do sth; content; satisfied
Đức
- Handedict bereitwillig