拒绝

jù juécự tuyệt

Hán Việt: cự tuyệt · Pinyin: jù jué

Tổng quan

cự tuyệt; từ chối; khước từ (thỉnh cầu, ý kiến, quà biếu). cự tuyệt dụ dỗ. 拒絕賄賂. cự tuyệt nhận hối lộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

不接受(请求、意见或赠礼等):~诱惑, ~贿赂, 无理要求遭到~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拒退斷絕,不允許,不接受。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「自在樞機,謝遣門人,拒絕知友,唯在公家而已。」宋.羅大經《鶴林玉露》卷七:「故擊搏豪強,拒絕宦寺,悉無所畏。」

Cấu tạo: 拒 (cự) + 絕 (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. refuse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拒退斷絕,不允許,不接受。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「自在樞機,謝遣門人,拒絕知友,唯在公家而已。」宋.羅大經《鶴林玉露》卷七:「故擊搏豪強,拒絕宦寺,悉無所畏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不接受(请求、意见或赠礼等):~诱惑, ~贿赂, 无理要求遭到~。
  • Kaggle Zh-Vi abnegation

Eng

  • Cihui to refuse; to decline; to reject

Đức

  • Handedict trotzen

other

  • Nguồn khác Chống đối không bằng lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回绝 · 拒却 · 断绝

Từ trái nghĩa

乐意 · 允许 · 同意 · 容忍 · 容纳 · 应允 · 应许 · 愿意 · 批准 · 承诺 · 接受 · 接收