拒絕

jù jué cự tuyệt

Hán Việt: cự tuyệt · Pinyin: jù jué

Tổng quan

từ chối | khước từ | bác bỏ hống đối không bằng lòng. cự tuyệt cự tuyệt ☆Chống đối không bằng lòng. cự tuyệt; từ chối; khước từ (thỉnh cầu, ý kiến, quà biếu)。不接受(請求、意見或贈禮)。 拒絕誘惑。 cự tuyệt dụ dỗ. 拒絕賄賂。 cự tuyệt nhận hối lộ.

Cấu tạo: (cự) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cự tuyệt cự tuyệt ☆Chống đối không bằng lòng.
  • Cihui từ chối | khước từ | bác bỏ hống đối không bằng lòng. cự tuyệt cự tuyệt ☆Chống đối không bằng lòng. cự tuyệt; từ chối; khước từ (thỉnh cầu, ý kiến, quà biếu)。不接受(請求、意見或贈禮)。 拒絕誘惑。 cự tuyệt dụ dỗ. 拒絕賄賂。 cự tuyệt nhận hối lộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拒退斷絕,不允許,不接受。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「自在樞機,謝遣門人,拒絕知友,唯在公家而已。」宋.羅大經《鶴林玉露》卷七:「故擊搏豪強,拒絕宦寺,悉無所畏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不接受(请求、意见或赠礼等):~诱惑|~贿赂|无理要求遭到~。

Eng

  • CC-CEDICT to refuse; to decline; to reject
  • Cihui to refuse; to decline; to reject

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回绝 · 拒却 · 断绝

Từ trái nghĩa

乐意 · 允许 · 同意 · 容忍 · 容纳 · 应允 · 应许 · 愿意 · 批准 · 承诺 · 接受 · 接收