乐意的

nhạc ý đích

Hán Việt: nhạc ý đích

Tổng quan

vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan, (từ lóng) nhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình; nhìn ai hân hoan, tiếp đón ai niềm nở, (từ lóng) quần áo ngày hội (từ cổ,nghĩa cổ) sãn lòng, tự nguyện bằ

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 意 (ý) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vui lòng
  • Tần suất từ vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan, (từ lóng) nhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình; nhìn ai hân hoan, tiếp đón ai niềm nở, (từ lóng) quần áo ngày hội (từ cổ,nghĩa cổ) sãn lòng, tự nguyện bằng lòng, vui lòng; muốn, sẵn sàng, quyết tâm, có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng, tự nguyện

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi glad

Eng

  • Tần suất từ glad

Từ liên quan

Gần nghĩa

乐意地 · 乐意 · 乐意助人