樂意的

nhạc ý đích

Hán Việt: nhạc ý đích

Tổng quan

vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan, (từ lóng) nhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình; nhìn ai hân hoan, tiếp đón ai niềm nở, (từ lóng) quần áo ngày hội (từ cổ,nghĩa cổ) sãn lòng, tự nguyện bằng lòng, vui lòng; muốn, sẵn sàng, quyết tâm, có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng, tự nguyện

Cấu tạo: (nhạc) + (ý) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan, (từ lóng) nhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình; nhìn ai hân hoan, tiếp đón ai niềm nở, (từ lóng) quần áo ngày hội (từ cổ,nghĩa cổ) sãn lòng, tự nguyện bằng lòng, vui lòng; muốn, sẵn sàng, quyết tâm, có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng,…