樂昌分鏡

lè chāng fēn jìng nhạc xương phân kính

Hán Việt: nhạc xương phân kính · Pinyin: lè chāng fēn jìng

Tổng quan

vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc

Cấu tạo: (nhạc) + (xương) + (phân) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻夫妻分离。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝陈将亡时,驸马徐德言与妻乐昌公主估计不能相保,因破铜镜各执其半,约于正月十五日售其破镜,俾取联系。陈亡,妻没入杨素家。及期,徐辗转依约至京,果访得售半镜者,夫妻卒得重聚。事见唐孟棨《本事诗·情感》◇因以"乐昌分镜"比喻夫妻分离。

Eng

  • CC-CEDICT see 樂昌破鏡|乐昌破镜[Le4 chang1 po4 jing4]
  • Cihui see 樂昌破鏡|乐昌破镜