樂舞生
nhạc vũ sanh
Hán Việt: nhạc vũ sanh · Pinyin: yuè wǔ shēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明清举行郊社之祭及祀孔典礼中的乐生和舞生的合称。明制初皆选道童充任,后舞生改用军民俊秀子弟。清制于儒童﹑生员中挑选。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明清举行郊社之祭及祀孔典礼中的乐生和舞生的合称。明制初皆选道童充任,后舞生改用军民俊秀子弟。清制于儒童﹑生员中挑选。