喬裝打扮

qiáo zhuāng dǎ bàn kiều trang đả phẫn

Hán Việt: kiều trang đả phẫn · Pinyin: qiáo zhuāng dǎ bàn

Tổng quan

cải trang hóa trang (thành ngữ) | giả vờ để lừa dối

Cấu tạo: (kiều) + (trang) + (đả) + (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải trang hóa trang (thành ngữ) | giả vờ để lừa dối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乔装:改变服装、面貌;打扮:指化装。指进行伪装,隐藏身份。
  • Tân Hoa Tự Điển ①改换衣装,扮得漂亮经过一番乔装打扮,看上去年轻了十岁。②也作乔装改扮”。重新装扮,使人认不出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 乔装改变服装、面貌;打扮指化装。指进行伪装,隐藏身份。

Eng

  • CC-CEDICT to dress up in disguise (idiom); to pretend for the purpose of deceit
  • Cihui 喬裝打扮 iáozhuāngdǎban f.e. 1. smarted-up 2. disguise oneself; masquerade