乖僻的

quai tích đích

Hán Việt: quai tích đích

Tổng quan

chột mắt buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh (từ lóng) gàn bát sách, dở hơi ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc, (thực vật học) lượn, lượn sóng (lá)

Cấu tạo: (quai) + (tích) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chột mắt buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh (từ lóng) gàn bát sách, dở hơi ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc, (thực vật học) lượn, lượn sóng (lá)