乖张
quai trương
Hán Việt: quai trương · Pinyin: guāi zhāng
Tổng quan
quái đản; kỳ quái; kỳ quặc; gàn dở; ương bướng. 脾氣乖張 tính khí kỳ quái 行為乖張 hành vi quái đản; ngược; không thuận; không may. 命運乖張 vận mệnh không may
怪僻,不讲情理:脾气~, 行为~; 不顺:命运~。
1.違異、不同。南朝梁.武帝〈孝思賦〉:「何在我而不爾,與二氣而乖張。」《西遊記》第四一回:「語言無遜讓,情意兩乖張。」 2.背離、分離。《魏書.卷九八.列傳.島夷蕭衍》:「景久攻未拔,而衍外援雖多,各各乖張,無有總制,更相妒忌,不肯奮擊。」唐.吳融〈富水驛東楹有人題詩〉:「何事遽驚雲雨別,秦山楚水兩乖張。」 3.性情執拗,不講情理。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「丈夫若是假乖張,又道娘子垃圾相,你可急急走出門,饒你幾下捍麵杖。」《紅樓夢》第三回:「行為偏僻性乖張,那管世人誹謗。」 4.失當。五代十國.劉崇遠《金華子雜編》卷下:「王回、崔程、郎幼復等三人,到任之後,政事乖張; 並勒停見任,天下為之岌嶪。」《明史.卷二四三.列傳.鄒元標》:「其設施乖張者,如州縣入學,限以十五六人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính chất trái lại, tính chất ngược lại tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm), sự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ, tính cáu kỉnh, tính trái thói, cảnh éo le, tính tai ác; kỳ quái; kỳ quặc; gàn dở; ương bướng; ngược; không thuận; không may
- Biên soạn 乖張 uāizhāng s.v. eccentric and unreasonable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.違異、不同。南朝梁.武帝〈孝思賦〉:「何在我而不爾,與二氣而乖張。」《西遊記》第四一回:「語言無遜讓,情意兩乖張。」 2.背離、分離。《魏書.卷九八.列傳.島夷蕭衍》:「景久攻未拔,而衍外援雖多,各各乖張,無有總制,更相妒忌,不肯奮擊。」唐.吳融〈富水驛東楹有人題詩〉:「何事遽驚雲雨別,秦山楚水兩乖張。」 3.性情執拗,不講情理。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「丈夫若是假乖張,又道娘子垃圾相,你可急急走出門,饒你幾下捍麵杖。」《紅樓夢》第三回:「行為偏僻性乖張,那管世人誹謗。」 4.失當。五代十國.劉崇遠《金華子雜編》卷下:「王回、崔程、郎幼復等三人,到任之後,政事乖張; 並勒停見任,天下為之岌嶪。」《明史.卷二四三.列傳.鄒元標》:「其設施乖張者,如州縣入學,限以十五六人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怪僻,不讲情理:脾气~, 行为~; 不顺:命运~。
- Kaggle Zh-Vi contrariness
Eng
- Cihui recalcitrant; unreasonable; peevish
- Tần suất từ 乖張 uāizhāng s.v. eccentric and unreasonable
Đức
- Handedict Widersprüchlichkeit
other
- Nguồn khác Chỉ tính tình khác lạ, không hợp với người xung quanh