乖張

guāi zhāng quai trương

Hán Việt: quai trương · Pinyin: guāi zhāng

Tổng quan

ương ngạnh | không lý lẽ | cáu kỉnh

Cấu tạo: (quai) + (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ương ngạnh | không lý lẽ | cáu kỉnh
  • Cihui quai trương quai trương ☆Chỉ tính tình khác lạ, không hợp với người xung quanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.違異、不同。南朝梁.武帝〈孝思賦〉:「何在我而不爾,與二氣而乖張。」《西遊記》第四一回:「語言無遜讓,情意兩乖張。」 2.背離、分離。《魏書.卷九八.列傳.島夷蕭衍》:「景久攻未拔,而衍外援雖多,各各乖張,無有總制,更相妒忌,不肯奮擊。」唐.吳融〈富水驛東楹有人題詩〉:「何事遽驚雲雨別,秦山楚水兩乖張。」 3.性情執拗,不講情理。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「丈夫若是假乖張,又道娘子垃圾相,你可急急走出門,饒你幾下捍麵杖。」《紅樓夢》第三回:「行為偏僻性乖張,那管世人誹謗。」 4.失當。五代十國.劉崇遠《金華子雜編》卷下:「王回、崔程、郎幼復等三…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怪僻,不讲情理:脾气~|行为~;不顺:命运~。

Eng

  • CC-CEDICT recalcitrant|unreasonable|peevish
  • Cihui recalcitrant; unreasonable; peevish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怪僻