怪僻

guài pìquái tích

Hán Việt: quái tích · Pinyin: guài pì

Tổng quan

cổ quái; quái gở; càn dở; kỳ cục; càn rỡ; kỳ quặc; kỳ quái. 性情怪僻 tính tình cổ quái

新华 · Tân Hoa Đại lục

古怪:性情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.性情怪異偏執。《紅樓夢》第四一回:「黛玉知他天性怪僻的很,不好多話。」 2.不尋常。《福惠全書.卷二五.教養部.講學》:「非求之于高遠而難知也,非履之于怪僻而難行也。」

Cấu tạo: 怪 (quái) + 僻 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập dị
  • Cihui khác thường
  • Tần suất từ cổ quái; quái gở; càn dở; kỳ cục; càn rỡ; kỳ quặc; kỳ quái. 性情怪僻 tính tình cổ quái; lập dị , khác thường; quái gở; càn dở; kỳ cục; càn rỡ; kỳ quặc; kỳ quái
  • Biên soạn 怪僻 uàipì s.v. eccentric

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情怪異偏執。《紅樓夢》第四一回:「黛玉知他天性怪僻的很,不好多話。」 2.不尋常。《福惠全書.卷二五.教養部.講學》:「非求之于高遠而難知也,非履之于怪僻而難行也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古怪:性情~。

Eng

  • Cihui eccentric; peculiar
  • Tần suất từ 怪僻 uàipì s.v. eccentric

Đức

  • Handedict Eigenheit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乖张 · 古怪 · 奇异