乖戾

guāi lìquai lệ

Hán Việt: quai lệ · Pinyin: guāi lì

Tổng quan

bất thường; trái tính trái nết; không hợp nhau; dở hơi; lố lăng; gàn dở; ương bướng (tính tình, ngôn ngữ, hành vi). 性情乖戾 tính tình ương bướng. 語多乖戾 nói nhiều mất hay

新华 · Tân Hoa Đại lục

(性情、言语、行为)别扭,不合情理:性情~, 语多~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不和諧,不一致。《後漢書.卷三六.范升傳》:「各有所執,乖戾分爭。」 2.行為不合人情。如:「性情乖戾」。

Cấu tạo: 乖 (quai) + 戾 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành vi ngang ngược
  • Cihui tính cách khó chịu
  • Tần suất từ hành vi ngang ngược , tính cách khó chịu; tính hay gắt gỏng; tính cục cằn (nghành dệt) sợi dọc, (hàng hải) dây kéo thuyền, đất bồi, đất phù sa, (kỹ thuật) trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván...), (nghĩa bóng) sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần, (kỹ thuật) làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe), (hàng hải) kéo (thuyền), bồi đất phù sa (cho ruộng), làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn (tinh thần), cong, oằn, vênh, (hàng hải) được kéo; bất thường; trái tính trái nết; không hợp nhau; dở hơi; lố lăng; gàn dở; ương bướng (tính tình…
  • Biên soạn 乖戾 uāilì* s.v. perverse (behavior); disagreeable (character)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不和諧,不一致。《後漢書.卷三六.范升傳》:「各有所執,乖戾分爭。」 2.行為不合人情。如:「性情乖戾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (性情、言语、行为)别扭,不合情理:性情~, 语多~。
  • Kaggle Zh-Vi grumpiness

Eng

  • Cihui perverse (behavior); disagreeable (character)
  • Tần suất từ 乖戾 uāilì* s.v. perverse (behavior); disagreeable (character)

Đức

  • Handedict launisch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

横暴