乖戾
quai lệ
Hán Việt: quai lệ · Pinyin: guāi lì
Tổng quan
hành vi ngang ngược | tính cách khó chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui hành vi ngang ngược | tính cách khó chịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不和諧,不一致。《後漢書.卷三六.范升傳》:「各有所執,乖戾分爭。」 2.行為不合人情。如:「性情乖戾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (性情、言语、行为)别扭,不合情理:性情~|语多~。
Eng
- CC-CEDICT perverse (behavior)|disagreeable (character)
- Cihui perverse (behavior); disagreeable (character)