乖谬

guāi miùquai mậu

Hán Việt: quai mậu · Pinyin: guāi miù

Tổng quan

quái đản; vô lý; hoang đường; bất thường. người này tính tình kỳ quái, có những hành động quái đản khó hiểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

荒谬反常:这人性情怪僻,行动多有~难解之处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

荒謬反常,違背情理。南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「引事乖謬,雖千載而為瑕。」《聊齋志異.卷六.蕙芳》:「如有乖謬,咎在老身。」

Cấu tạo: 乖 (quai) + 謬 (mậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這人性情怪僻,行動多有乖謬難解之處。
  • Tần suất từ vô lý; hoang đường; bất thường
  • Biên soạn 乖謬 uāimiù s.v. absurd; abnormal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒謬反常,違背情理。南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「引事乖謬,雖千載而為瑕。」《聊齋志異.卷六.蕙芳》:「如有乖謬,咎在老身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荒谬反常:这人性情怪僻,行动多有~难解之处。

Eng

  • Cihui ridiculous; abnormal
  • Tần suất từ 乖謬 uāimiù s.v. absurd; abnormal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

荒谬