荒謬

huāng miù hoang mậu

Hán Việt: hoang mậu · Pinyin: huāng miù

Tổng quan

phi lý | nực cười sai lầm; vô lý; vô cùng sai lầm; hoang đường; xằng bậy。極端錯誤;非常不合情理。 荒謬絕倫 hoang đường hết chỗ nói 荒謬的論調 luận điệu xằng bậy

Cấu tạo: (hoang) + (mậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi lý | nực cười sai lầm; vô lý; vô cùng sai lầm; hoang đường; xằng bậy。極端錯誤;非常不合情理。 荒謬絕倫 hoang đường hết chỗ nói 荒謬的論調 luận điệu xằng bậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒唐、錯誤。《儒林外史》第三回:「總因童生文字荒謬,所以各位大老爺不曾賞取。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极端错误;非常不合情理:~绝伦|~的论调。

Eng

  • CC-CEDICT absurd; ridiculous
  • Cihui absurd; ridiculous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乖谬 · 荒诞 · 谬妄

Từ trái nghĩa

合理 · 正确 · 真实