乘便
thừa tiện
Hán Việt: thừa tiện · Pinyin: chéng biàn
Tổng quan
khi bạn thấy tiện
Nghĩa
Việt
- Cihui khi bạn thấy tiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趁著方便的機會。《文選.賈誼.過秦論》:「因利乘便,宰割天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺便(不是特地):请你~把那本书带给我。
Eng
- CC-CEDICT at your convenience
- Cihui at your convenience