特地
đặc địa
Hán Việt: đặc địa · Pinyin: tè dì
Tổng quan
đặc biệt | vì một mục đích đặc biệt ình cờ. Thình lình. đặc địa đặc địa ☆Tình cờ. Thình lình. riêng; chuyên; đặc biệt; chỉ。副詞,表示專為某件事。 他昨天特地來看你,你沒在。 hôm qua, anh ấy có lòng đến thăm anh, nhưng anh không có nhà.
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc biệt | vì một mục đích đặc biệt ình cờ. Thình lình. đặc địa đặc địa ☆Tình cờ. Thình lình. riêng; chuyên; đặc biệt; chỉ。副詞,表示專為某件事。 他昨天特地來看你,你沒在。 hôm qua, anh ấy có lòng đến thăm anh, nhưng anh không có nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.格外的。宋.趙長卿〈虞美人.西風明月臨臺榭〉詞:「素蟾特地暗中圖,未改清光容易、到仙源。」 2.專為其事。《文明小史》第三八回:「諸城縣知縣武强稟見,有緊要公事特地進省面稟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"特的"; 突然,忽然; 亦作"特底"。特别,格外。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"特的"。 2.突然,忽然。 3.亦作"特底"。特别,格外。
Eng
- CC-CEDICT specially|for a special purpose
- Cihui specially; for a special purpose