特地

tè dìđặc địa

Hán Việt: đặc địa · Pinyin: tè dì

Tổng quan

riêng; chuyên; đặc biệt; chỉ. hôm qua, anh ấy có lòng đến thăm anh, nhưng anh không có nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"特的"。 2.突然,忽然。 3.亦作"特底"。特别,格外。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.格外的。宋.趙長卿〈虞美人.西風明月臨臺榭〉詞:「素蟾特地暗中圖,未改清光容易、到仙源。」 2.專為其事。《文明小史》第三八回:「諸城縣知縣武强稟見,有緊要公事特地進省面稟。」

Cấu tạo: 特 (đặc) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đặc đích/đặc địa: riêng/chuyên/đặc biệt/chỉ; Tình cờ. Thình lình.; đặc biệt là; riêng để, chỉ để; cốt để, chính xác rõ ràng, tuyệt đối; ình cờ. Thình lình.; ĐẶC ĐỊA 1. Trái lại, biểu thị ngữ khí chuyển chiết. Cảnh Thanh Đạo Mân Thiền sư trong NĐHN q. 7 ghi: 如今事不得已、向汝道各自驗看實箇親切。既恁麼親切、到汝分上因何特地生疏? Hôm nay việc bất đắc dĩ, tôi nói với các vị mỗi người hãy tự nhìn lại cái thật gần gũi. Đã gần gũi như thế, trái lại đến phần các vị sao mà cách xa? 2. Càng thêm. Tiết Cổ Sơn Hòa thượng trong TĐT q. 10 ghi: 直下猶難會、 尋言轉便賒 擬論佛與祖、 特地隔天涯 Ngay đó còn khó hội, Tìm lời liền cách xa Định bàn Phật với Tổ Càng…
  • Biên soạn 1. on purpose; specially 2. exceptionally; exclusively

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.格外的。宋.趙長卿〈虞美人.西風明月臨臺榭〉詞:「素蟾特地暗中圖,未改清光容易、到仙源。」 2.專為其事。《文明小史》第三八回:「諸城縣知縣武强稟見,有緊要公事特地進省面稟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"特的"。 2.突然,忽然。 3.亦作"特底"。特别,格外。
  • Kaggle Zh-Vi expressly

Eng

  • Cihui specially; for a special purpose
  • Tần suất từ adv. 1. on purpose; specially 2. exceptionally; exclusively

Đức

  • Handedict extra, speziell

other

  • Nguồn khác Tình cờ. Thình lình
  • Nguồn khác Cảnh Thanh Đạo Mân Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 7 ghi: 如今事不得已、向汝道各自驗看實箇親切。既恁麼親切、到汝分上因何特地生疏? Hôm nay việc bất đắc dĩ, tôi nói với các vị mỗi người hãy tự nhìn lại cái thật gần gũi
  • Nguồn khác Đã gần gũi như thế, trái lại đến phần các vị sao mà cách xa? 2
  • Nguồn khác Càng thêm
  • Nguồn khác Tiết Cổ Sơn Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 10 ghi: 直下猶難會、 尋言轉便賒 擬論佛與祖、 特地隔天涯 Ngay đó còn khó hội, Tìm lời liền cách xa Định bàn Phật với Tổ Càng thêm cách chân trời
  • Nguồn khác Cố tình theo ý riêng, quyết ý

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专程 · 特为 · 特别 · 特意

Từ trái nghĩa

乘便 · 顺便