乘凉

chéng liángthừa lương

Hán Việt: thừa lương · Pinyin: chéng liáng

Tổng quan

hóng mát; hóng gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

热天在凉快透风的地方休息:在树下乘了一会儿凉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因熱而在透風涼快的地方休息。《紅樓夢》第六四回:「只見院中寂靜無人,有幾個老婆子與小丫頭們在迴廊下取便乘涼,也有睡臥的,也有坐著打盹的。」《文明小史》第五六回:「家人們忙叫看樓的,在樓底下沿湖欄杆裡面搬了兩張椅子,一個茶几,請他坐下乘涼。」

Cấu tạo: 乘 (thừa) + 涼 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thặng lương/thặng lượng/thừa lương/thừa lượng: thừa lương/hóng gió/hóng mát; hóng gió; hóng mát
  • Biên soạn 乘涼 héngliáng* v.o. relax in a cool place

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因熱而在透風涼快的地方休息。《紅樓夢》第六四回:「只見院中寂靜無人,有幾個老婆子與小丫頭們在迴廊下取便乘涼,也有睡臥的,也有坐著打盹的。」《文明小史》第五六回:「家人們忙叫看樓的,在樓底下沿湖欄杆裡面搬了兩張椅子,一個茶几,請他坐下乘涼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 热天在凉快透风的地方休息:在树下乘了一会儿凉。

Eng

  • Cihui to cool off in the shade
  • Tần suất từ 乘涼 héngliáng* v.o. relax in a cool place

Đức

  • Handedict sich abkühlen

other

  • Nguồn khác »Mượn điều trúc viện thừa lương«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纳凉