纳凉
nạp lương
Hán Việt: nạp lương · Pinyin: nà liáng
Tổng quan
hóng mát
乘凉:在树下~。
乘涼。唐.杜甫〈陪諸貴公子丈八溝攜妓納涼晚際遇雨〉詩:「竹深留客處,荷淨納涼時。」《紅樓夢》第六一回:「人回進去,丫鬟們都在院內納涼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tận hưởng không khí mát mẻ hóng mát。乘涼。
- Tần suất từ nạp lương/nạp lượng: hóng mát; hóng mát
- Biên soạn enjoy coolness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乘涼。唐.杜甫〈陪諸貴公子丈八溝攜妓納涼晚際遇雨〉詩:「竹深留客處,荷淨納涼時。」《紅樓夢》第六一回:「人回進去,丫鬟們都在院內納涼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乘凉:在树下~。
Eng
- JMdict escaping the heat to enjoy the cool breeze (by the river, etc.)
- Cihui to enjoy the cool air
- Tần suất từ v.o. enjoy coolness
Đức
- Handedict die Kühle genießen, bei Hitze an einem Kühlen Ort erfrischen
ja
- JMdict 納涼(のうりょう)