乘車戴笠

chéng chē dài lì thừa xa đái lạp

Hán Việt: thừa xa đái lạp · Pinyin: chéng chē dài lì

Tổng quan

Cấu tạo: (thừa) + (xa) + (đái) + (lạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時越人性率樸,與人結交有禮儀,封土壇,祭以雞犬,祝曰:「卿雖乘車我戴笠,後日相逢下車揖。」見晉.周處《風土記》。比喻情誼深篤,不因貴賤而改變。唐.元稹〈酬東川李相公十六韻啟〉:「昔楚人始交,必有乘車戴笠不忘相揖之誓,誠以為富貴不相忘之難也。」

Eng

  • Cihui 乘車戴笠 héngchēdàilì f.e. sincere friendship between rich and poor