乘車戴笠
thừa xa đái lạp
Hán Việt: thừa xa đái lạp · Pinyin: chéng chē dài lì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乘:坐,驾;笠:斗笠。比喻不因为富贵而改变贫贱之交。
- Tân Hoa Tự Điển 乘坐,驾;笠斗笠。比喻不因为富贵而改变贫贱之交。
Eng
- Cihui 乘車戴笠 héngchēdàilì f.e. sincere friendship between rich and poor