乘隙
thừa khích
Hán Việt: thừa khích · Pinyin: chéng xì
Tổng quan
nắm bắt cơ hội | tận dụng (lỗ hổng)
Nghĩa
Việt
- Cihui nắm bắt cơ hội | tận dụng (lỗ hổng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趁著機會。《紅樓夢》第五八回:「兩處下人無了正經頭緒,也都偷安,或乘隙結黨,與暫權執事者竊弄威福。」也作「乘間」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用空子;趁机:~逃脱|~休整。
Eng
- CC-CEDICT to seize an opportunity|to exploit (a loophole)
- Cihui to seize an opportunity; to exploit (a loophole)