乘風破浪

chéng fēng pò làng thừa phong phá lãng

Hán Việt: thừa phong phá lãng · Pinyin: chéng fēng pò làng

Tổng quan

đạp gió rẽ sóng (thành ngữ) | có hoài bão lớn đạp bằng sóng gió; đạp gió rẽ sóng。《宋書·崇愨傳》:'願乘長風破萬里浪'。現比喻不畏艱險,勇往直前。也形容事業迅猛地向前發展。

Cấu tạo: (thừa) + (phong) + (phá) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạp gió rẽ sóng (thành ngữ) | có hoài bão lớn đạp bằng sóng gió; đạp gió rẽ sóng。《宋書·崇愨傳》:'願乘長風破萬里浪'。現比喻不畏艱險,勇往直前。也形容事業迅猛地向前發展。

Eng

  • CC-CEDICT to brave the wind and the billows (idiom); to have high ambitions
  • Cihui to brave the wind and the billows (idiom); to have high ambitions