九一四

cửu nhất tứ

Hán Việt: cửu nhất tứ

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (nhất) + (tứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種過去用於治療梅毒的藥品。呈黃色粉末狀,無臭或帶微臭味,容易氧化變色。九一四為六○六之改良品。

Eng

  • Cihui 九一四 iǔyīsì n. <med.> “914”; Neosalvarsan; neoarsphenamine