九九歸一
cửu cửu quy nhất
Hán Việt: cửu cửu quy nhất · Pinyin: jiǔ jiǔ guī yī
Tổng quan
chín chia chín bằng một (quy tắc bàn tính) | sau tất cả
Nghĩa
Việt
- Cihui chín chia chín bằng một (quy tắc bàn tính) | sau tất cả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 珠算中歸除和還原的口訣。指轉來轉去又還了原,比喻歸根結底。如:「這個賬隨你怎麼算,到最後九九歸一,吃虧的還是我。」也作「九九歸原」。
Eng
- CC-CEDICT nine divide by nine is one (abacus rule)|when all is said and done
- Cihui 九九歸一 iǔjiǔguīyī f.e. in the final analysis; after all