九迴腸

jiǔ huí cháng cửu hồi tràng

Hán Việt: cửu hồi tràng · Pinyin: jiǔ huí cháng

Tổng quan

uột chín khúc, chỉ mối lo nghĩ. cửu hồi trường cửu hồi trường ☆Ruột chín khúc, chỉ mối lo nghĩ.

Cấu tạo: (cửu) + (hồi) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容回环往复的忧思。回肠:形容内心焦虑不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容回环往复的忧思。回肠形容内心焦虑不安。