九頭鳥

jiǔ tóu niǎo cửu đầu điểu

Hán Việt: cửu đầu điểu · Pinyin: jiǔ tóu niǎo

Tổng quan

chim huyền thoại có chín đầu (xưa) | người xảo quyệt hoặc gian xảo

Cấu tạo: (cửu) + (đầu) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim huyền thoại có chín đầu (xưa) | người xảo quyệt hoặc gian xảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相傳為一種不祥的鳥。外形似鴉,有九個頭,羽毛紅色,鳴聲刺耳。見《太平御覽.卷九二七.羽族部.鬼車》。也稱為「鬼車」。 2.比喻狡猾或性情古怪的人。如:「他就是這樣陰陽怪氣,難怪別人要在背後叫他『九頭鳥』。」

Eng

  • CC-CEDICT legendary bird with nine heads (old)|cunning or sly person
  • Cihui legendary bird with nine heads (old); cunning or sly person